Nhóm HS 0306 — Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối…

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối

Thuộc Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0306 — Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Đông lạnh:
0306.11 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10 - - - Hun khói kg 27%
0306.11.90 - - - Loại khác kg 15%
0306.12 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10 - - - Hun khói kg 27%
0306.12.90 - - - Loại khác kg 10%
0306.14 - - Cua, ghẹ:
- - - Hun khói:
0306.14.11 - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm kg 27%
0306.14.19 - - - - Loại khác kg 27%
- - - Loại khác:
0306.14.91 - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) kg 3%
0306.14.92 - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) kg 3%
0306.14.93 - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) kg 3%
0306.14.99 - - - - Loại khác kg 3%
0306.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) kg 10%
0306.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) kg 3%
0306.17 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11 - - - - Đã bỏ đầu kg 12%
0306.17.19 - - - - Loại khác kg 12%
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi kg 12%
0306.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi kg 12%
0306.17.29 - - - - Loại khác kg 12%
0306.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 12%
0306.17.90 - - - Loại khác kg 0%
0306.19.00 - - Loại khác kg 0%
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10 - - - Để nhân giống kg 0%
0306.31.20 - - - Loại khác, sống kg 10%
0306.31.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 10%
0306.32 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10 - - - Để nhân giống kg 0%
0306.32.20 - - - Loại khác, sống kg 10%
0306.32.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 10%
0306.33 - - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
0306.33.11 - - - - Sống kg 0%
0306.33.12 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
- - - Loại khác:
0306.33.91 - - - - Sống kg 0%
0306.33.92 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0306.34.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) kg 10%
0306.35 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg 0%
0306.35.20 - - - Loại khác, sống kg 0%
0306.35.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0306.36 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) kg 0%
0306.36.12 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) kg 0%
0306.36.13 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) kg 0%
0306.36.19 - - - - Loại khác (SEN) kg 0%
- - - Loại khác, sống:
0306.36.21 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) kg 10%
0306.36.22 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) kg 10%
0306.36.23 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 0%
0306.36.29 - - - - Loại khác kg 0%
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) kg 10%
0306.36.32 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) kg 12%
0306.36.33 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 0%
0306.36.39 - - - - Loại khác kg 0%
0306.39 - - Loại khác:
0306.39.10 - - - Sống kg 0%
0306.39.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
- Loại khác:
0306.91 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21 - - - - Hun khói kg 27%
0306.91.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0306.91.31 - - - - Hun khói kg 27%
0306.91.39 - - - - Loại khác kg 10%
0306.92 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21 - - - - Hun khói kg 27%
0306.92.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0306.92.31 - - - - Hun khói kg 27%
0306.92.39 - - - - Loại khác kg 10%
0306.93 - - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21 - - - - Hun khói kg 27%
0306.93.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0306.93.31 - - - - Hun khói kg 27%
0306.93.39 - - - - Loại khác kg 10%
0306.94 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21 - - - - Hun khói kg 27%
0306.94.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0306.94.31 - - - - Hun khói kg 27%
0306.94.39 - - - - Loại khác kg 10%
0306.95 - - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước kg 10%
0306.95.29 - - - - Loại khác kg 10%
0306.95.30 - - - Loại khác kg 10%
0306.99 - - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21 - - - - Hun khói kg 27%
0306.99.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0306.99.31 - - - - Hun khói kg 27%
0306.99.39 - - - - Loại khác kg 10%