0306.95.21 Tôm shrimps và tôm prawn – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ – Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối › Loại khác › Tôm shrimps và tôm prawn › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
In shell, cooked by steaming or boiling in water
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03069521.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MY, KR |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-CU | 0% | VN-CU | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 2% | AHK | |
| VCFTA | 2% | VC | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 5,7% | VIFTA | |
| AIFTA | 15% | AI | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0306
- 0306.11.10 - - - Hun khói
- 0306.11.90 - - - Loại khác
- 0306.12.10 - - - Hun khói
- 0306.12.90 - - - Loại khác
- 0306.14.11 - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm
- 0306.14.19 - - - - Loại khác
- 0306.14.91 - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
- 0306.14.92 - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)
- 0306.14.93 - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)
- 0306.14.99 - - - - Loại khác
- 0306.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
- 0306.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
- 0306.17.11 - - - - Đã bỏ đầu
- 0306.17.19 - - - - Loại khác
- 0306.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
- 0306.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
- 0306.17.29 - - - - Loại khác
- 0306.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 0306.17.90 - - - Loại khác
- 0306.19.00 - - Loại khác
- 0306.31.10 - - - Để nhân giống
- 0306.31.20 - - - Loại khác, sống
- 0306.31.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.32.10 - - - Để nhân giống
- 0306.32.20 - - - Loại khác, sống
- 0306.32.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.33.11 - - - - Sống
- 0306.33.12 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.33.91 - - - - Sống
- 0306.33.92 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.34.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
- 0306.35.10 - - - Để nhân giống (SEN)
- 0306.35.20 - - - Loại khác, sống
- 0306.35.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.36.11 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)
- 0306.36.12 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)
- 0306.36.13 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)
- 0306.36.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 0306.36.21 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
- 0306.36.22 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
- 0306.36.23 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 0306.36.29 - - - - Loại khác
- 0306.36.31 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
- 0306.36.32 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
- 0306.36.33 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 0306.36.39 - - - - Loại khác
- 0306.39.10 - - - Sống
- 0306.39.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.91.21 - - - - Hun khói
- 0306.91.29 - - - - Loại khác
- 0306.91.31 - - - - Hun khói
- 0306.91.39 - - - - Loại khác
- 0306.92.21 - - - - Hun khói
- 0306.92.29 - - - - Loại khác
- 0306.92.31 - - - - Hun khói
- 0306.92.39 - - - - Loại khác
- 0306.93.21 - - - - Hun khói
- 0306.93.29 - - - - Loại khác
- 0306.93.31 - - - - Hun khói
- 0306.93.39 - - - - Loại khác
- 0306.94.21 - - - - Hun khói
- 0306.94.29 - - - - Loại khác
- 0306.94.31 - - - - Hun khói
- 0306.94.39 - - - - Loại khác
- 0306.95.21 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
- 0306.95.29 - - - - Loại khác
- 0306.95.30 - - - Loại khác
- 0306.99.21 - - - - Hun khói
- 0306.99.29 - - - - Loại khác
- 0306.99.31 - - - - Hun khói
- 0306.99.39 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi