0306.92.21 Tôm hùm (Homarus spp.) – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ – Hun khói
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối › Loại khác › Tôm hùm (Homarus spp.) › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Hun khói
Smoked
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03069221.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
27%
NK thông thường
40,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 2% | AHK | |
| VCFTA | 2% | VC | |
| VIFTA | 10% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0306
- 0306.11.10 - - - Hun khói
- 0306.11.90 - - - Loại khác
- 0306.12.10 - - - Hun khói
- 0306.12.90 - - - Loại khác
- 0306.14.11 - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm
- 0306.14.19 - - - - Loại khác
- 0306.14.91 - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
- 0306.14.92 - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)
- 0306.14.93 - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)
- 0306.14.99 - - - - Loại khác
- 0306.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
- 0306.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
- 0306.17.11 - - - - Đã bỏ đầu
- 0306.17.19 - - - - Loại khác
- 0306.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
- 0306.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
- 0306.17.29 - - - - Loại khác
- 0306.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 0306.17.90 - - - Loại khác
- 0306.19.00 - - Loại khác
- 0306.31.10 - - - Để nhân giống
- 0306.31.20 - - - Loại khác, sống
- 0306.31.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.32.10 - - - Để nhân giống
- 0306.32.20 - - - Loại khác, sống
- 0306.32.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.33.11 - - - - Sống
- 0306.33.12 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.33.91 - - - - Sống
- 0306.33.92 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.34.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
- 0306.35.10 - - - Để nhân giống (SEN)
- 0306.35.20 - - - Loại khác, sống
- 0306.35.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.36.11 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)
- 0306.36.12 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)
- 0306.36.13 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)
- 0306.36.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 0306.36.21 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
- 0306.36.22 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
- 0306.36.23 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 0306.36.29 - - - - Loại khác
- 0306.36.31 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
- 0306.36.32 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
- 0306.36.33 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 0306.36.39 - - - - Loại khác
- 0306.39.10 - - - Sống
- 0306.39.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.91.21 - - - - Hun khói
- 0306.91.29 - - - - Loại khác
- 0306.91.31 - - - - Hun khói
- 0306.91.39 - - - - Loại khác
- 0306.92.21 - - - - Hun khói
- 0306.92.29 - - - - Loại khác
- 0306.92.31 - - - - Hun khói
- 0306.92.39 - - - - Loại khác
- 0306.93.21 - - - - Hun khói
- 0306.93.29 - - - - Loại khác
- 0306.93.31 - - - - Hun khói
- 0306.93.39 - - - - Loại khác
- 0306.94.21 - - - - Hun khói
- 0306.94.29 - - - - Loại khác
- 0306.94.31 - - - - Hun khói
- 0306.94.39 - - - - Loại khác
- 0306.95.21 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
- 0306.95.29 - - - - Loại khác
- 0306.95.30 - - - Loại khác
- 0306.99.21 - - - - Hun khói
- 0306.99.29 - - - - Loại khác
- 0306.99.31 - - - - Hun khói
- 0306.99.39 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi