Nhóm HS 0307 — Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối…

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

Thuộc Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0307 — Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu:
0307.11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10 - - - Sống kg 0%
0307.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.12.00 - - Đông lạnh kg 3%
0307.19 - - Loại khác:
0307.19.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 10%
0307.19.30 - - - Hun khói kg 25%
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
0307.21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10 - - - Sống kg 3%
0307.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 3%
0307.22.00 - - Đông lạnh kg 3%
0307.29 - - Loại khác:
0307.29.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 10%
0307.29.40 - - - Hun khói kg 10%
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10 - - - Sống kg 0%
0307.31.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.32.00 - - Đông lạnh kg 0%
0307.39 - - Loại khác:
0307.39.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 10%
0307.39.40 - - - Hun khói kg 10%
- Mực nang và mực ống:
0307.42 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 0%
0307.42.19 - - - - Loại khác kg 3%
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 10%
0307.42.29 - - - - Loại khác kg 0%
0307.43 - - Đông lạnh:
0307.43.10 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 10%
0307.43.90 - - - Loại khác kg 0%
0307.49 - - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
0307.49.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 10%
0307.49.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Hun khói:
0307.49.31 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 15%
0307.49.39 - - - - Loại khác kg 15%
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10 - - - Sống kg 0%
0307.51.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 10%
0307.52.00 - - Đông lạnh kg 15%
0307.59 - - Loại khác:
0307.59.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 10%
0307.59.30 - - - Hun khói kg 25%
0307.60 - Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10 - - Sống kg 0%
0307.60.20 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh kg 0%
0307.60.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 10%
0307.60.50 - - Hun khói kg 10%
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10 - - - Sống kg 3%
0307.71.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.72.00 - - Đông lạnh kg 0%
0307.79 - - Loại khác:
0307.79.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 10%
0307.79.40 - - - Hun khói kg 10%
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81 - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10 - - - Sống kg 0%
0307.81.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.82 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10 - - - Sống kg 3%
0307.82.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.83.00 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh kg 0%
0307.84.00 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh kg 0%
0307.87 - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 10%
0307.87.20 - - - Hun khói kg 10%
0307.88 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 10%
0307.88.20 - - - Hun khói kg 10%
- Loại khác:
0307.91 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10 - - - Sống kg 3%
0307.91.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.92.00 - - Đông lạnh kg 0%
0307.99 - - Loại khác:
0307.99.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 10%
0307.99.40 - - - Hun khói kg 10%