Nhóm HS 0307 — Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối…
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Thuộc Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0307 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||
| - Hàu: | |||
| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.11.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0307.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.12.00 | - - Đông lạnh | kg | 3% |
| 0307.19 | - - Loại khác: | ||
| 0307.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10% |
| 0307.19.30 | - - - Hun khói | kg | 25% |
| - Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: | |||
| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.21.10 | - - - Sống | kg | 3% |
| 0307.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 3% |
| 0307.22.00 | - - Đông lạnh | kg | 3% |
| 0307.29 | - - Loại khác: | ||
| 0307.29.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10% |
| 0307.29.40 | - - - Hun khói | kg | 10% |
| - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): | |||
| 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.31.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0307.31.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.32.00 | - - Đông lạnh | kg | 0% |
| 0307.39 | - - Loại khác: | ||
| 0307.39.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10% |
| 0307.39.40 | - - - Hun khói | kg | 10% |
| - Mực nang và mực ống: | |||
| 0307.42 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| - - - Sống: | |||
| 0307.42.11 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0% |
| 0307.42.19 | - - - - Loại khác | kg | 3% |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0307.42.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 10% |
| 0307.42.29 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 0307.43 | - - Đông lạnh: | ||
| 0307.43.10 | - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 10% |
| 0307.43.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 0307.49 | - - Loại khác: | ||
| - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối: | |||
| 0307.49.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 10% |
| 0307.49.29 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Hun khói: | |||
| 0307.49.31 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 15% |
| 0307.49.39 | - - - - Loại khác | kg | 15% |
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): | |||
| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.51.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0307.51.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 10% |
| 0307.52.00 | - - Đông lạnh | kg | 15% |
| 0307.59 | - - Loại khác: | ||
| 0307.59.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10% |
| 0307.59.30 | - - - Hun khói | kg | 25% |
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | ||
| 0307.60.10 | - - Sống | kg | 0% |
| 0307.60.20 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | kg | 0% |
| 0307.60.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10% |
| 0307.60.50 | - - Hun khói | kg | 10% |
| - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | |||
| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.71.10 | - - - Sống | kg | 3% |
| 0307.71.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.72.00 | - - Đông lạnh | kg | 0% |
| 0307.79 | - - Loại khác: | ||
| 0307.79.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10% |
| 0307.79.40 | - - - Hun khói | kg | 10% |
| - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | |||
| 0307.81 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.81.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0307.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.82 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.82.10 | - - - Sống | kg | 3% |
| 0307.82.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.83.00 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | kg | 0% |
| 0307.84.00 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | kg | 0% |
| 0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | ||
| 0307.87.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10% |
| 0307.87.20 | - - - Hun khói | kg | 10% |
| 0307.88 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | ||
| 0307.88.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10% |
| 0307.88.20 | - - - Hun khói | kg | 10% |
| - Loại khác: | |||
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.91.10 | - - - Sống | kg | 3% |
| 0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.92.00 | - - Đông lạnh | kg | 0% |
| 0307.99 | - - Loại khác: | ||
| 0307.99.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10% |
| 0307.99.40 | - - - Hun khói | kg | 10% |