0307.42.11 Mực nang và mực ống – Sống
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Mực nang và mực ống › Sống, tươi hoặc ướp lạnh › Sống › Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03074211.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 2% | VC | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Kiểm dịch Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Mã cùng nhóm HS 0307
- 0307.11.10 - - - Sống
- 0307.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.12.00 - - Đông lạnh
- 0307.19.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.19.30 - - - Hun khói
- 0307.21.10 - - - Sống
- 0307.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.22.00 - - Đông lạnh
- 0307.29.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.29.40 - - - Hun khói
- 0307.31.10 - - - Sống
- 0307.31.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.32.00 - - Đông lạnh
- 0307.39.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.39.40 - - - Hun khói
- 0307.42.11 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 0307.42.19 - - - - Loại khác
- 0307.42.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 0307.42.29 - - - - Loại khác
- 0307.43.10 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 0307.43.90 - - - Loại khác
- 0307.49.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 0307.49.29 - - - - Loại khác
- 0307.49.31 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 0307.49.39 - - - - Loại khác
- 0307.51.10 - - - Sống
- 0307.51.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.52.00 - - Đông lạnh
- 0307.59.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.59.30 - - - Hun khói
- 0307.60.10 - - Sống
- 0307.60.20 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- 0307.60.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.60.50 - - Hun khói
- 0307.71.10 - - - Sống
- 0307.71.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.72.00 - - Đông lạnh
- 0307.79.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.79.40 - - - Hun khói
- 0307.81.10 - - - Sống
- 0307.81.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.82.10 - - - Sống
- 0307.82.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.83.00 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
- 0307.84.00 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
- 0307.87.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.87.20 - - - Hun khói
- 0307.88.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.88.20 - - - Hun khói
- 0307.91.10 - - - Sống
- 0307.91.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.92.00 - - Đông lạnh
- 0307.99.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.99.40 - - - Hun khói
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi