0307.22.00 Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae – Đông lạnh
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae › Đông lạnh
Frozen
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03072200.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
3%
NK thông thường
4,5%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-CU | 0% | VN-CU | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VJEPA | 0/0 | VJ | |
| AKFTA | 0/0(-MY) | AK | |
| AANZFTA | 0/5 | AANZ | |
| AHKFTA | 1/0 | AHK | |
| VCFTA | 0/2 | VC | |
| VIFTA | */0 | VIFTA | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Kiểm dịch Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Mã cùng nhóm HS 0307
- 0307.11.10 - - - Sống
- 0307.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.12.00 - - Đông lạnh
- 0307.19.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.19.30 - - - Hun khói
- 0307.21.10 - - - Sống
- 0307.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.22.00 - - Đông lạnh
- 0307.29.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.29.40 - - - Hun khói
- 0307.31.10 - - - Sống
- 0307.31.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.32.00 - - Đông lạnh
- 0307.39.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.39.40 - - - Hun khói
- 0307.42.11 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 0307.42.19 - - - - Loại khác
- 0307.42.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 0307.42.29 - - - - Loại khác
- 0307.43.10 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 0307.43.90 - - - Loại khác
- 0307.49.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 0307.49.29 - - - - Loại khác
- 0307.49.31 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
- 0307.49.39 - - - - Loại khác
- 0307.51.10 - - - Sống
- 0307.51.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.52.00 - - Đông lạnh
- 0307.59.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.59.30 - - - Hun khói
- 0307.60.10 - - Sống
- 0307.60.20 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- 0307.60.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.60.50 - - Hun khói
- 0307.71.10 - - - Sống
- 0307.71.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.72.00 - - Đông lạnh
- 0307.79.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.79.40 - - - Hun khói
- 0307.81.10 - - - Sống
- 0307.81.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.82.10 - - - Sống
- 0307.82.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.83.00 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
- 0307.84.00 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
- 0307.87.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.87.20 - - - Hun khói
- 0307.88.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.88.20 - - - Hun khói
- 0307.91.10 - - - Sống
- 0307.91.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.92.00 - - Đông lạnh
- 0307.99.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.99.40 - - - Hun khói
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi