0902.30.10 Chè đen và chè – Lá chè

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg › Lá chè

Leaves

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 09023010.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 40%
NK thông thường 60%
VAT 5% / 8% / 10% *
TTĐB —
BVMT Không
XK 0%

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 0902.30.10
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: TH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: LA, TH
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AIFTA 30% AI
VCFTA 32% VC
VIFTA 40% VIFTA
RCEP 40% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 40%
  • RCEP (Úc): 40%
  • RCEP (Trung Quốc): 40%
  • RCEP (Nhật Bản): 40%
  • RCEP (Hàn Quốc): 40%
  • RCEP (New Zealand): 40%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 0902

0902 — Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi