1006.30.60 Gạo Malys (SEN)

Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo Malys (SEN)

Malys rice

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 10063060.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 40%
NK thông thường 60%
VAT 5% / 8% / 10% *
TTĐB —
BVMT Không
XK 0%

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 1006.30.60
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 14,5% EUR.1
UKVFTA 14,5% EUR.1
VIFTA 40% VIFTA
RCEP 40% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 40%
  • RCEP (Úc): 40%
  • RCEP (Nhật Bản): 40%
  • RCEP (Hàn Quốc): 40%
  • RCEP (New Zealand): 40%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 1006

1006 — Lúa gạo

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi