1211.90.12 Các loại cây và các bộ phận của cây… – Loại chủ yếu dùng làm dược liệu – Cây gai dầu, ở dạng khác
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Cây gai dầu, ở dạng khác
Cannabis, in other forms
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 12119012.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-CU | 0% | VN-CU | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| ACFTA | 0 (-MM, TH)/0 | E | |
| AJCEP | 0/0 | AJ | |
| VJEPA | 0/0 | VJ | |
| AKFTA | 0/0(-LA, KR) | AK | |
| AHKFTA | 0/8 | AHK | |
| VCFTA | 0/3 | VC | |
| VN-EAEU | 0/0 | EAV | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1211
- 1211.20.10 - - Tươi hoặc khô
- 1211.20.90 - - Loại khác
- 1211.30.00 - Lá coca
- 1211.40.00 - Thân cây anh túc
- 1211.50.00 - Cây ma hoàng
- 1211.60.00 - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
- 1211.90.11 - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- 1211.90.12 - - - Cây gai dầu, ở dạng khác
- 1211.90.13 - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)
- 1211.90.15 - - - Rễ cây cam thảo
- 1211.90.17 - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- 1211.90.18 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- 1211.90.19 - - - Loại khác
- 1211.90.91 - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- 1211.90.92 - - - Cây kim cúc, ở dạng khác
- 1211.90.94 - - - Mảnh gỗ đàn hương
- 1211.90.95 - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)
- 1211.90.97 - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)
- 1211.90.98 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- 1211.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi