Nhóm HS 1302 — Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic…

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

Thuộc Chương 13 — Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 1302 — Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1302 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11 - - Thuốc phiện:
1302.11.10 - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) kg 5%
1302.11.90 - - - Loại khác kg 5%
1302.12.00 - - Từ cam thảo kg 5%
1302.13.00 - - Từ hoa bia (hublong) kg 5%
1302.14.00 - - Từ cây ma hoàng kg 5%
1302.19 - - Loại khác:
1302.19.20 - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu kg 5%
1302.19.40 - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone kg 5%
1302.19.50 - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) kg 5%
1302.19.90 - - - Loại khác kg 5%
1302.20.00 - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic kg 5%
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31.00 - - Thạch rau câu (agar-agar) kg 5%
1302.32.00 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar kg 5%
1302.39 - - Loại khác:
- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):
1302.39.11 - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) kg 5%
1302.39.12 - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN) kg 5%
1302.39.13 - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) kg 5%
1302.39.19 - - - - Loại khác kg 5%
1302.39.90 - - - Loại khác kg 5%