Chương 13 — Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 13

Xem chú giải chương 13

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Không kể những đề cập khác, nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo và cây kim cúc, cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.

Nhóm này không áp dụng cho:

(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo khối lượng là đường sucroza hoặc được đóng gói như kẹo (nhóm 17.04);

(b) Chất chiết xuất từ malt (nhóm 19.01);

(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hoặc chè paragoay (nhóm 21.01);

(d) Các chất nhựa hoặc chất chiết xuất từ thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương 22);

(e) Long não (camphor), glycyrrhizin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.14 hoặc 29.38;

(f) Cao thuốc phiện có chứa hàm lượng alkaloid từ 50% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 29.39);

(g) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu (nhóm 38.22);

(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);

(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm dựa trên các chất thơm sử dụng để sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc

(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).

(1): Tham khảo TCVN 4843:2007

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 13 — Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1301 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)
1301.20.00 - Gôm Ả rập kg 5%
1301.90 - Loại khác:
1301.90.30 - - Nhựa cây gai dầu kg 5%
1301.90.40 - - Nhựa cánh kiến đỏ kg 5%
1301.90.90 - - Loại khác kg 5%
1302 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11 - - Thuốc phiện:
1302.11.10 - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) kg 5%
1302.11.90 - - - Loại khác kg 5%
1302.12.00 - - Từ cam thảo kg 5%
1302.13.00 - - Từ hoa bia (hublong) kg 5%
1302.14.00 - - Từ cây ma hoàng kg 5%
1302.19 - - Loại khác:
1302.19.20 - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu kg 5%
1302.19.40 - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone kg 5%
1302.19.50 - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) kg 5%
1302.19.90 - - - Loại khác kg 5%
1302.20.00 - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic kg 5%
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31.00 - - Thạch rau câu (agar-agar) kg 5%
1302.32.00 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar kg 5%
1302.39 - - Loại khác:
- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):
1302.39.11 - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) kg 5%
1302.39.12 - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN) kg 5%
1302.39.13 - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) kg 5%
1302.39.19 - - - - Loại khác kg 5%
1302.39.90 - - - Loại khác kg 5%