1302.19.40 Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone – Loại khác
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật › Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật › Loại khác › Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
Vegetable saps and extracts of pyrethrum or of the roots of plants containing rotenone
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 13021940.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 2,9% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 1302
- 1302.11.10 - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii)
- 1302.11.90 - - - Loại khác
- 1302.12.00 - - Từ cam thảo
- 1302.13.00 - - Từ hoa bia (hublong)
- 1302.14.00 - - Từ cây ma hoàng
- 1302.19.20 - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu
- 1302.19.40 - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
- 1302.19.50 - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên)
- 1302.19.90 - - - Loại khác
- 1302.20.00 - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic
- 1302.31.00 - - Thạch rau câu (agar-agar)
- 1302.32.00 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar
- 1302.39.11 - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)
- 1302.39.12 - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN)
- 1302.39.13 - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)
- 1302.39.19 - - - - Loại khác
- 1302.39.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi