Chương 14 — Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included
Chú giải chương 14
Xem chú giải chương 14
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần XI: vật liệu thực vật hoặc xơ từ nguyên liệu thực vật đã chế biến chủ yếu dùng cho ngành dệt, hoặc các vật liệu thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng làm vật liệu dệt.
2. Không kể những đề cập khác, nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt thành từng đoạn, tiện tròn đầu, tẩy trắng, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu gai, sậy và các loại tương tự đã tách, lõi song mây hoặc song mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho nan gỗ (nhóm 44.04).
3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm sẵn dùng để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 8 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11121500 — Nhựa thông và sản phẩm từ nhựa cây (Sap) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11120000 — Sản phẩm thực vật và lâm nghiệp không dùng làm thực phẩm (Non edible plant and forestry products) Cấp nhóm
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 1401 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) | ||
| 1401.10.00 | - Tre | kg | 5% |
| 1401.20 | - Song, mây: | ||
| 1401.20.10 | - - Nguyên cây | kg | 5% |
| 1401.90.00 | - Loại khác | kg | 5% |
| 1404 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| 1404.20.00 | - Xơ của cây bông | kg/chiếc | 5% |
| 1404.90 | - Loại khác: | ||
| 1404.90.30 | - - Bông gòn | kg/chiếc | 5% |
| - - Loại khác: | |||
| 1404.90.91 | - - - Vỏ hạt cọ | kg/chiếc | 5% |
| 1404.90.92 | - - - Chùm không quả của cây cọ dầu | kg/chiếc | 5% |
| 1404.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% |