1515.90.19 Dầu hạt illipe – Loại khác (SEN)
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác › Dầu hạt illipe › Loại khác (SEN)
Other
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 15159019.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25%
NK thông thường
37,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MY |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 5% | AHK | |
| EVFTA | 9% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 9% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 17,5% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1515
- 1515.11.00 - - Dầu thô
- 1515.19.00 - - Loại khác
- 1515.21.00 - - Dầu thô
- 1515.29.11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
- 1515.29.19 - - - - Loại khác
- 1515.29.91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
- 1515.29.99 - - - - Loại khác
- 1515.30.10 - - Dầu thô
- 1515.30.90 - - Loại khác
- 1515.50.10 - - Dầu thô
- 1515.50.20 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- 1515.50.90 - - Loại khác
- 1515.60.00 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
- 1515.90.11 - - - Dầu thô (SEN)
- 1515.90.12 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)
- 1515.90.19 - - - Loại khác (SEN)
- 1515.90.21 - - - Dầu thô
- 1515.90.22 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- 1515.90.29 - - - Loại khác
- 1515.90.31 - - - Dầu thô
- 1515.90.32 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- 1515.90.39 - - - Loại khác
- 1515.90.91 - - - Dầu thô
- 1515.90.92 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- 1515.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi