1604.19.90 Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ – Loại khác
Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 16041990.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
30%
NK thông thường
45%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 3,7% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,7% | EUR.1 | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| VCFTA | 16% | VC | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 21,6% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1604
- 1604.11.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.11.90 - - - Loại khác
- 1604.12.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.12.90 - - - Loại khác
- 1604.13.11 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.13.19 - - - - Loại khác
- 1604.13.91 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.13.99 - - - - Loại khác
- 1604.14.11 - - - - Từ cá ngừ đại dương
- 1604.14.19 - - - - Loại khác
- 1604.14.91 - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)
- 1604.14.99 - - - - Loại khác
- 1604.15.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.15.90 - - - Loại khác
- 1604.16.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.16.90 - - - Loại khác
- 1604.17.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.17.90 - - - Loại khác
- 1604.18.10 - - - Đã chế biến để sử dụng ngay
- 1604.18.91 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.18.99 - - - - Loại khác
- 1604.19.20 - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.19.30 - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.19.90 - - - Loại khác
- 1604.20.20 - - Xúc xích cá
- 1604.20.30 - - Cá viên
- 1604.20.40 - - Cá dạng bột nhão
- 1604.20.91 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.20.99 - - - Loại khác
- 1604.31.00 - - Trứng cá tầm muối
- 1604.32.00 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi