Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần IV
Chương 16
Nhóm HS 1605
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 1605 — Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
1605
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
1605.10
- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1605.10.11
- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
kg
35%
1605.10.12
- - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
kg
35%
1605.10.13
- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
kg
35%
1605.10.14
- - - Loại khác
kg
35%
1605.10.90
- - Loại khác
kg
35%
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00
- - Không đóng bao bì kín khí
kg
30%
1605.29
- - Loại khác:
1605.29.20
- - - Tôm dạng viên
kg
30%
1605.29.30
- - - Tôm tẩm bột
kg
30%
1605.29.90
- - - Loại khác
kg
30%
1605.30.00
- Tôm hùm
kg
35%
1605.40.00
- Động vật giáp xác khác
kg
35%
- Động vật thân mềm:
1605.51.00
- - Hàu
kg
25%
1605.52.00
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
kg
25%
1605.53.00
- - Vẹm (Mussels)
kg
25%
1605.54
- - Mực nang và mực ống:
1605.54.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
kg
25%
1605.54.90
- - - Loại khác
kg
25%
1605.55.00
- - Bạch tuộc
kg
25%
1605.56.00
- - Nghêu (ngao), sò
kg
25%
1605.57
- - Bào ngư:
1605.57.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
kg
25%
1605.57.90
- - - Loại khác
kg
25%
1605.58.00
- - Ốc, trừ ốc biển
kg
25%
1605.59.00
- - Loại khác
kg
25%
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00
- - Hải sâm
kg
25%
1605.62.00
- - Cầu gai
kg
25%
1605.63.00
- - Sứa
kg
25%
1605.69.00
- - Loại khác
kg
25%