1605.54.10 Mực nang và mực ống – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Mực nang và mực ống › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 16055410.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25%
NK thông thường
37,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: MM |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-CU | 0% | VN-CU | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| VCFTA | 16% | VC | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 17,5% | VIFTA | |
| AHKFTA | 25% | AHK | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1605
- 1605.10.11 - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
- 1605.10.12 - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
- 1605.10.13 - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
- 1605.10.14 - - - Loại khác
- 1605.10.90 - - Loại khác
- 1605.21.00 - - Không đóng bao bì kín khí
- 1605.29.20 - - - Tôm dạng viên
- 1605.29.30 - - - Tôm tẩm bột
- 1605.29.90 - - - Loại khác
- 1605.30.00 - Tôm hùm
- 1605.40.00 - Động vật giáp xác khác
- 1605.51.00 - - Hàu
- 1605.52.00 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
- 1605.53.00 - - Vẹm (Mussels)
- 1605.54.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1605.54.90 - - - Loại khác
- 1605.55.00 - - Bạch tuộc
- 1605.56.00 - - Nghêu (ngao), sò
- 1605.57.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1605.57.90 - - - Loại khác
- 1605.58.00 - - Ốc, trừ ốc biển
- 1605.59.00 - - Loại khác
- 1605.61.00 - - Hải sâm
- 1605.62.00 - - Cầu gai
- 1605.63.00 - - Sứa
- 1605.69.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi