1605.53.00 Động vật thân mềm – Vẹm (Mussels)
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Vẹm (Mussels)
Mussels
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 16055300.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25%
NK thông thường
37,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: MM |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| VCFTA | 16% | VC | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 17,5% | VIFTA | |
| AHKFTA | 25% | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
- Kiểm dịch Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Mã cùng nhóm HS 1605
- 1605.10.11 - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
- 1605.10.12 - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
- 1605.10.13 - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
- 1605.10.14 - - - Loại khác
- 1605.10.90 - - Loại khác
- 1605.21.00 - - Không đóng bao bì kín khí
- 1605.29.20 - - - Tôm dạng viên
- 1605.29.30 - - - Tôm tẩm bột
- 1605.29.90 - - - Loại khác
- 1605.30.00 - Tôm hùm
- 1605.40.00 - Động vật giáp xác khác
- 1605.51.00 - - Hàu
- 1605.52.00 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
- 1605.53.00 - - Vẹm (Mussels)
- 1605.54.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1605.54.90 - - - Loại khác
- 1605.55.00 - - Bạch tuộc
- 1605.56.00 - - Nghêu (ngao), sò
- 1605.57.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1605.57.90 - - - Loại khác
- 1605.58.00 - - Ốc, trừ ốc biển
- 1605.59.00 - - Loại khác
- 1605.61.00 - - Hải sâm
- 1605.62.00 - - Cầu gai
- 1605.63.00 - - Sứa
- 1605.69.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi