1701.12.00 Đường củ cải
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu › Đường củ cải
Beet sugar
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 17011200.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25% (ngoài hạn ngạch 80%)
NK thông thường
37,5% (ngoài hạn ngạch 120%)
VAT
5% / 8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AANZFTA | 0% (ngoài hạn ngạch 50%) | AANZ | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 4,5% | CPTPP | Mexico: 6,8% |
| ACFTA | 5% | E | |
| EVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| VKFTA | 15% | VK | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| RCEP | Không ưu đãi | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1701
1701 — Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- 1701.12.00 - - Đường củ cải
- 1701.13.00 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
- 1701.14.00 - - Các loại đường mía khác
- 1701.91.00 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
- 1701.99.10 - - - Đường đã tinh luyện
- 1701.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi