Chương 17 — Đường và các loại kẹo đường

Sugars and sugar confectionery

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 17

Xem chú giải chương 17

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06);

(b) Các loại đường tinh khiết về mặt hóa học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc

(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.12, 1701.13 và 1701.14, khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả dưới 99,5o trên phân cực kế.

2. Phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69o đến dưới 93o. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedral tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phế liệu từ mật mía và các thành phần khác của cây mía đường.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 17 — Đường và các loại kẹo đường
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1701 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12.00 - - Đường củ cải kg 25% (ngoài hạn ngạch 80%)
1701.13.00 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này kg 25% (ngoài hạn ngạch 80%)
1701.14.00 - - Các loại đường mía khác kg 25% (ngoài hạn ngạch 80%)
- Loại khác:
1701.91.00 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu kg 40% (ngoài hạn ngạch 100%)
1701.99 - - Loại khác:
1701.99.10 - - - Đường đã tinh luyện kg 40% (ngoài hạn ngạch 85%)
1701.99.90 - - - Loại khác kg 40% (ngoài hạn ngạch 85%)
1702 Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00 - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô kg 0%
1702.19.00 - - Loại khác kg 0%
1702.20.00 - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích kg 10%
1702.30 - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô:
1702.30.10 - - Glucoza kg 15%
1702.30.20 - - Xirô glucoza kg 15%
1702.40.00 - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển kg 15%
1702.50.00 - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học kg 15%
1702.60 - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10 - - Fructoza kg 15%
1702.60.20 - - Xirô fructoza kg 15%
1702.90 - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:
- - Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11 - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học kg 15%
1702.90.19 - - - Loại khác kg 15%
1702.90.20 - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên kg 15%
1702.90.30 - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) kg 15%
1702.90.40 - - Đường caramen kg 15%
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar):
1702.90.51 - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) kg 15%
1702.90.59 - - - Loại khác (SEN) kg 15%
- - Loại khác:
1702.90.91 - - - Xi rô đường kg 15%
1702.90.99 - - - Loại khác kg 15%
1703 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
1703.10 - Mật mía:
1703.10.10 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu kg 10%
1703.10.90 - - Loại khác kg 10%
1703.90 - Loại khác:
1703.90.10 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu kg 10%
1703.90.90 - - Loại khác kg 10%
1704 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
1704.10.00 - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường kg 25%
1704.90 - Loại khác:
1704.90.10 - - Kẹo và viên ngậm ho kg 20%
1704.90.20 - - Sô cô la trắng kg 20%
- - Loại khác:
1704.90.91 - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN) kg 15%
1704.90.99 - - - Loại khác kg 15%