Chương 17 — Đường và các loại kẹo đường
Sugars and sugar confectionery
Chú giải chương 17
Xem chú giải chương 17
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06);
(b) Các loại đường tinh khiết về mặt hóa học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc
(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.12, 1701.13 và 1701.14, khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả dưới 99,5o trên phân cực kế.
2. Phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69o đến dưới 93o. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedral tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phế liệu từ mật mía và các thành phần khác của cây mía đường.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 50161500 — Sản phẩm chocolate, đường và chất làm ngọt Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50161800 — Sản phẩm kẹo (Confectionary products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50161900 — Sản phẩm đường (Sugar products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 83112300 — Dịch vụ viễn thông qua cáp quang (Fiber telecommunications services) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50160000 — Sô-cô-la, đường, chất tạo ngọt và sản phẩm bánh kẹo (Chocolate and sugars and sweeteners and confectionary products) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 73130000 — Ngành thực phẩm và đồ uống (Food and beverage industries) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 50000000 — Thực phẩm và Đồ uống (Food and Beverage Products) Cấp ngành
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 1701 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | ||
| - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | |||
| 1701.12.00 | - - Đường củ cải | kg | 25% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 1701.13.00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | kg | 25% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 1701.14.00 | - - Các loại đường mía khác | kg | 25% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| - Loại khác: | |||
| 1701.91.00 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | kg | 40% (ngoài hạn ngạch 100%) |
| 1701.99 | - - Loại khác: | ||
| 1701.99.10 | - - - Đường đã tinh luyện | kg | 40% (ngoài hạn ngạch 85%) |
| 1701.99.90 | - - - Loại khác | kg | 40% (ngoài hạn ngạch 85%) |
| 1702 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen | ||
| - Lactoza và xirô lactoza: | |||
| 1702.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô | kg | 0% |
| 1702.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 1702.20.00 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | kg | 10% |
| 1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô: | ||
| 1702.30.10 | - - Glucoza | kg | 15% |
| 1702.30.20 | - - Xirô glucoza | kg | 15% |
| 1702.40.00 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | kg | 15% |
| 1702.50.00 | - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học | kg | 15% |
| 1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | ||
| 1702.60.10 | - - Fructoza | kg | 15% |
| 1702.60.20 | - - Xirô fructoza | kg | 15% |
| 1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô: | ||
| - - Mantoza và xirô mantoza: | |||
| 1702.90.11 | - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học | kg | 15% |
| 1702.90.19 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 1702.90.20 | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | kg | 15% |
| 1702.90.30 | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | kg | 15% |
| 1702.90.40 | - - Đường caramen | kg | 15% |
| - - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): | |||
| 1702.90.51 | - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) | kg | 15% |
| 1702.90.59 | - - - Loại khác (SEN) | kg | 15% |
| - - Loại khác: | |||
| 1702.90.91 | - - - Xi rô đường | kg | 15% |
| 1702.90.99 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 1703 | Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường | ||
| 1703.10 | - Mật mía: | ||
| 1703.10.10 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | kg | 10% |
| 1703.10.90 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 1703.90 | - Loại khác: | ||
| 1703.90.10 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | kg | 10% |
| 1703.90.90 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 1704 | Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao | ||
| 1704.10.00 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | kg | 25% |
| 1704.90 | - Loại khác: | ||
| 1704.90.10 | - - Kẹo và viên ngậm ho | kg | 20% |
| 1704.90.20 | - - Sô cô la trắng | kg | 20% |
| - - Loại khác: | |||
| 1704.90.91 | - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN) | kg | 15% |
| 1704.90.99 | - - - Loại khác | kg | 15% |