Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BTC · 37 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC)
MãMô tảNK ưu đãi
0407.11.10Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Để nhân giống0%
0407.11.90Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác0%
0407.19.11Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Loại khác › Của vịt, ngan › Để nhân giống0%
0407.19.19Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Loại khác › Của vịt, ngan › Loại khác0%
0407.19.91Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Loại khác › Loại khác › Để nhân giống0%
0407.19.99Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
0407.21.00Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng sống khác › Của gà thuộc loài Gallus domesticus40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.29.10Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng sống khác › Loại khác › Của vịt, ngan40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.29.90Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng sống khác › Loại khác › Loại khác40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.90.10Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Loại khác › Của gà thuộc loài Gallus domesticus40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.90.20Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Loại khác › Của vịt, ngan40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.90.90Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Loại khác › Loại khác40% (ngoài hạn ngạch 80%)
1701.12.00Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu › Đường củ cải25% (ngoài hạn ngạch 80%)
1701.13.00Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu › Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này25% (ngoài hạn ngạch 80%)
1701.14.00Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu › Các loại đường mía khác25% (ngoài hạn ngạch 80%)
1701.91.00Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Loại khác › Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu40% (ngoài hạn ngạch 100%)
1701.99.10Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Loại khác › Loại khác › Đường đã tinh luyện40% (ngoài hạn ngạch 85%)
1701.99.90Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Loại khác › Loại khác › Loại khác40% (ngoài hạn ngạch 85%)
2401.10.10Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.10.20Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.10.40Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Burley30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.10.50Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại khác, được sấy bằng không khí nóng30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.10.90Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại khác30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.20.10Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.20.20Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.20.30Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Oriental30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.20.40Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Burley30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.20.50Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.20.90Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại khác30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.30.10Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Phế liệu lá thuốc lá › Cọng thuốc lá15% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.30.90Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Phế liệu lá thuốc lá › Loại khác30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2501.00.10Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Muối thực phẩm30% (ngoài hạn ngạch 60%)
2501.00.20Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Muối mỏ chưa chế biến30% (ngoài hạn ngạch 60%)
2501.00.50Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Nước biển15% (ngoài hạn ngạch 50%)
2501.00.91Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Loại khác › Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)15% (ngoài hạn ngạch 50%)
2501.00.93Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Loại khác › Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)15% (ngoài hạn ngạch 50%)
2501.00.99Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Loại khác › Loại khác15% (ngoài hạn ngạch 50%)

← Tất cả chính sách