1901.90.39 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm… – Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04 – Loại khác
Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04 › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 19019039.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 10% | AHK | |
| VKFTA | 0/5 | VK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1901
- 1901.10.10 - - Từ chiết xuất malt
- 1901.10.20 - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
- 1901.10.30 - - Từ bột đỗ tương
- 1901.10.91 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)
- 1901.10.92 - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi
- 1901.10.99 - - - Loại khác
- 1901.20.10 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao
- 1901.20.20 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao
- 1901.20.30 - - Loại khác, không chứa ca cao
- 1901.20.40 - - Loại khác, chứa ca cao
- 1901.90.11 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)
- 1901.90.19 - - - Loại khác
- 1901.90.20 - - Chiết xuất malt
- 1901.90.31 - - - Chứa sữa (SEN)
- 1901.90.32 - - - Loại khác, chứa bột ca cao
- 1901.90.39 - - - Loại khác
- 1901.90.41 - - - Dạng bột
- 1901.90.49 - - - Dạng khác
- 1901.90.91 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)
- 1901.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi