1905.20.00 Bánh mì có gừng và loại tương tự
Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự › Bánh mì có gừng và loại tương tự
Gingerbread and the like
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 19052000.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
40%
NK thông thường
60%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 8% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 32% | VC | |
| VIFTA | 40% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1905
- 1905.10.00 - Bánh mì giòn
- 1905.20.00 - Bánh mì có gừng và loại tương tự
- 1905.31.10 - - - Không chứa ca cao
- 1905.31.20 - - - Chứa ca cao
- 1905.32.10 - - - Bánh waffles (SEN)
- 1905.32.20 - - - Bánh xốp wafers (SEN)
- 1905.40.10 - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
- 1905.40.90 - - Loại khác
- 1905.90.10 - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
- 1905.90.20 - - Bánh quy không ngọt khác
- 1905.90.30 - - Bánh ga tô (cakes)
- 1905.90.40 - - Bánh bột nhào (pastry)
- 1905.90.50 - - Các loại bánh không bột
- 1905.90.60 - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm
- 1905.90.70 - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
- 1905.90.80 - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
- 1905.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi