1905.32.10 Bánh waffles (SEN)
Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự › Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers › Bánh waffles và bánh xốp wafers › Bánh waffles (SEN)
Waffles
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 19053210.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
35%
NK thông thường
52,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: MM |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VCFTA | 3% | VC | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 20% | VIFTA | |
| AHKFTA | 35% | AHK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1905
- 1905.10.00 - Bánh mì giòn
- 1905.20.00 - Bánh mì có gừng và loại tương tự
- 1905.31.10 - - - Không chứa ca cao
- 1905.31.20 - - - Chứa ca cao
- 1905.32.10 - - - Bánh waffles (SEN)
- 1905.32.20 - - - Bánh xốp wafers (SEN)
- 1905.40.10 - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
- 1905.40.90 - - Loại khác
- 1905.90.10 - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
- 1905.90.20 - - Bánh quy không ngọt khác
- 1905.90.30 - - Bánh ga tô (cakes)
- 1905.90.40 - - Bánh bột nhào (pastry)
- 1905.90.50 - - Các loại bánh không bột
- 1905.90.60 - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm
- 1905.90.70 - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
- 1905.90.80 - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
- 1905.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi