2005.99.10 Rau khác và hỗn hợp các loại rau – Loại khác – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 › Rau khác và hỗn hợp các loại rau › Loại khác › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
In airtight containers for retail sale
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 20059910.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
32%
NK thông thường
48%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: MM |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: LA, MY |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 6% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 22,4% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 2005
- 2005.10.20 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- 2005.10.30 - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng
- 2005.20.11 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)
- 2005.20.19 - - - Loại khác (SEN)
- 2005.20.91 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 2005.20.99 - - - Loại khác
- 2005.40.00 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 2005.51.00 - - Đã bóc vỏ
- 2005.59.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 2005.59.90 - - - Loại khác
- 2005.60.00 - Măng tây
- 2005.70.00 - Ô liu
- 2005.80.00 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
- 2005.91.00 - - Măng tre
- 2005.99.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 2005.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi