2009.21.00 Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi – Với trị giá Brix không quá 20
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi › Với trị giá Brix không quá 20
Of a Brix value not exceeding 20
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 20092100.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
35%
NK thông thường
52,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: MM |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: LA |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-CU | 0% | VN-CU | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 4,3% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 4,3% | EUR.1 | |
| AHKFTA | 7% | AHK | |
| VCFTA | 7% | VC | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 20% | VIFTA | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
Mã cùng nhóm HS 2009
- 2009.11.00 - - Đông lạnh
- 2009.12.00 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
- 2009.19.00 - - Loại khác
- 2009.21.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
- 2009.29.00 - - Loại khác
- 2009.31.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
- 2009.39.00 - - Loại khác
- 2009.41.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
- 2009.49.00 - - Loại khác
- 2009.50.00 - Nước cà chua ép
- 2009.61.00 - - Với trị giá Brix không quá 30
- 2009.69.00 - - Loại khác
- 2009.71.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
- 2009.79.00 - - Loại khác
- 2009.81.10 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- 2009.81.90 - - - Loại khác
- 2009.89.10 - - - Nước ép từ quả lý chua đen
- 2009.89.20 - - - Nước dừa (SEN)
- 2009.89.30 - - - Nước dừa cô đặc (SEN)
- 2009.89.40 - - - Nước xoài ép cô đặc
- 2009.89.91 - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- 2009.89.99 - - - - Loại khác
- 2009.90.10 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- 2009.90.91 - - - Dùng ngay được
- 2009.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi