2009.61.00 Nước nho ép (kể cả hèm nho) – Với trị giá Brix không quá 30

Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Nước nho ép (kể cả hèm nho) › Với trị giá Brix không quá 30

Of a Brix value not exceeding 30

Đơn vị tính: kg/lít

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 20096100.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 35%
NK thông thường 52,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 2009.61.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: MM
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-CU 0% VN-CU
VN-LAO 0% S
EVFTA 4,3% EUR.1
UKVFTA 4,3% EUR.1
VCFTA 6% VC
AHKFTA 7% AHK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 17,5%
  • RCEP (Úc): 17,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 17,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 19,1%
  • RCEP (Hàn Quốc): 17,5%
  • RCEP (New Zealand): 17,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 24,5% VIFTA
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2009

2009 — Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi