2103.90.21 Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến › Loại khác › Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp › Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)

Shrimp paste including belachan (blachan)

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 21039021.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 30%
NK thông thường 45%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 2103.90.21
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: KH, KR
VKFTA 0% VK
AIFTA 0% AI
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-CU 0% VN-CU
VN-LAO 0% S
AANZFTA 3,3% AANZ
EVFTA 3,7% EUR.1
UKVFTA 3,7% EUR.1
AHKFTA 6% AHK
VCFTA 13% VC
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 13,3%
  • RCEP (Úc): 13,3%
  • RCEP (Trung Quốc): 15%
  • RCEP (Nhật Bản): 20%
  • RCEP (Hàn Quốc): 20%
  • RCEP (New Zealand): 13,3%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 21% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 2103

2103 — Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi