2103.90.21 Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến › Loại khác › Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp › Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)
Shrimp paste including belachan (blachan)
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 21039021.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
30%
NK thông thường
45%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH, KR |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-CU | 0% | VN-CU | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AANZFTA | 3,3% | AANZ | |
| EVFTA | 3,7% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,7% | EUR.1 | |
| AHKFTA | 6% | AHK | |
| VCFTA | 13% | VC | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 21% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 2103
- 2103.10.00 - Nước xốt đậu tương
- 2103.20.00 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
- 2103.30.00 - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
- 2103.90.11 - - - Tương ớt
- 2103.90.12 - - - Nước mắm
- 2103.90.13 - - - Nước xốt loại khác
- 2103.90.19 - - - Loại khác
- 2103.90.21 - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)
- 2103.90.29 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi