2203.00.11 Bia đen hoặc bia nâu – Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
Bia sản xuất từ malt › Bia đen hoặc bia nâu › Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
Of an alcoholic strength by volume not exceeding 5.8% vol.
Đơn vị tính: lít/kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 22030011.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
35%
NK thông thường
52,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
65%
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH, LA, MM, SG |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-CU | 0% | VN-CU | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 15% | CPTPP | Mexico: 18% |
| EVFTA | 22% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 22% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VKFTA | 35% | VK | |
| VIFTA | 35% | VIFTA | |
| AANZFTA | 40% | AANZ | |
| VCFTA | 40% | VC | |
| AJCEP | 50% | AJ | |
| AKFTA | 50% | AK | |
| AIFTA | 50% | AI |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Bia theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia
Mã cùng nhóm HS 2203
- 2203.00.11 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
- 2203.00.19 - - Loại khác (SEN)
- 2203.00.91 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
- 2203.00.99 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi