2206.00.60 Đồ uống – Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
Wines obtained by the fermentation of vegetables juices or of fruit juices, other than juice of fresh grapes
Đơn vị tính: lít/kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 22060060.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
55%
NK thông thường
82,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
35/65
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: LA, MM |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 6,8% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 6,8% | EUR.1 | |
| CPTPP | 15% | CPTPP | Mexico: 20% |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AANZFTA | 40% | AANZ | |
| AJCEP | 50% | AJ | |
| AKFTA | 50% | AK | |
| VKFTA | 50% | VK | |
| AIFTA | 50% | AI | |
| VIFTA | 55% | VIFTA | |
| VCFTA | 59% | VC |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia
Mã cùng nhóm HS 2206
- 2206.00.10 - Vang táo hoặc vang lê
- 2206.00.20 - Rượu sa kê (SEN)
- 2206.00.31 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)
- 2206.00.39 - - Loại khác (SEN)
- 2206.00.41 - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)
- 2206.00.49 - - Loại khác (SEN)
- 2206.00.50 - Vang mật ong
- 2206.00.60 - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
- 2206.00.91 - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)
- 2206.00.99 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi