2403.99.30 Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế… – Loại khác – Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Loại khác › Loại khác › Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
Manufactured tobacco substitutes
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 24039930.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
30%
NK thông thường
45%
VAT
10% / 8%
TTĐB
75%
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| CPTPP | 13,1% | CPTPP | Mexico: 15% |
| EVFTA | 16,8% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 16,8% | EUR.1 | |
| VKFTA | 30% | VK | |
| AANZFTA | 30% | AANZ | |
| VN-CU | 30% | VN-CU | |
| VN-LAO | 30% | S | |
| ACFTA | 50% | E | |
| ATIGA | Không ưu đãi | D | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| RCEP | Không ưu đãi | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Quản lý khác Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc lá (08/2023/TT-BCT - PL4)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Thuốc lá theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
Mã cùng nhóm HS 2403
- 2403.11.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
- 2403.11.90 - - - Loại khác
- 2403.19.11 - - - - Ang Hoon (SEN)
- 2403.19.19 - - - - Loại khác
- 2403.19.20 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu
- 2403.19.91 - - - - Ang Hoon (SEN)
- 2403.19.99 - - - - Loại khác
- 2403.91.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
- 2403.91.90 - - - Loại khác
- 2403.99.10 - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- 2403.99.30 - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
- 2403.99.40 - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)
- 2403.99.50 - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)
- 2403.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi