2404.99.00 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin… – Loại khác

Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người › Loại khác › Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 24049900.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 50%
NK thông thường 75%
VAT 10% / 8%
TTĐB 75%
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 2404.99.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
CPTPP 13,1% CPTPP Mexico: 15%
EVFTA 28,1% EUR.1
UKVFTA 28,1% EUR.1
VKFTA 30% VK
AANZFTA 30% AANZ
VN-EAEU 30% EAV
ACFTA 50% E
VN-LAO 50% S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2404

2404 — Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi