2523.90.00 Xi măng thủy lực khác

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng thủy lực khác

Other hydraulic cements

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 25239000.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 32%
NK thông thường 48%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 2523.90.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK
EVFTA 11,6% EUR.1
UKVFTA 11,6% EUR.1
RCEP 32% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 32%
  • RCEP (Úc): 32%
  • RCEP (New Zealand): 32%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
ACFTA 50% E

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2523

2523 — Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi