Nhóm HS 2710 — Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô…

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)

Thuộc Chương 27 — Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2710 — Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2710 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
2710.12.11 - - - - RON 97 và cao hơn kg/lít 20%
2710.12.12 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 kg/lít 20%
2710.12.13 - - - - RON khác kg/lít 20%
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
2710.12.21 - - - - - Chưa pha chế kg/lít 10%
2710.12.22 - - - - - Pha chế với ethanol kg/lít 10%
2710.12.23 - - - - - Loại khác kg/lít 10%
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
2710.12.24 - - - - - Chưa pha chế kg/lít 10%
2710.12.25 - - - - - Pha chế với ethanol kg/lít 10%
2710.12.26 - - - - - Loại khác kg/lít 10%
- - - - RON khác:
2710.12.27 - - - - - Chưa pha chế kg/lít 10%
2710.12.28 - - - - - Pha chế với ethanol kg/lít 10%
2710.12.29 - - - - - Loại khác kg/lít 10%
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
2710.12.31 - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN) kg/lít 7%
2710.12.39 - - - - Loại khác (SEN) kg/lít 7%
2710.12.40 - - - Tetrapropylene kg/lít 10%
2710.12.50 - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN) kg/lít 10%
2710.12.60 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng kg/lít 10%
2710.12.70 - - - Dung môi nhẹ khác (SEN) kg/lít 10%
2710.12.80 - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ kg/lít 10%
- - - Loại khác:
2710.12.91 - - - - Alpha olefins kg/lít 10%
2710.12.92 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC kg/lít 10%
2710.12.99 - - - - Loại khác kg/lít 10%
2710.19 - - Loại khác:
2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ kg/lít 5%
2710.19.30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) kg/lít 5%
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN) kg/lít 5%
2710.19.42 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay kg/lít 5%
2710.19.44 - - - - Mỡ bôi trơn kg/lít 5%
2710.19.45 - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN) kg/lít 5%
2710.19.46 - - - - Dầu bôi trơn khác kg/lít 5%
2710.19.50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) kg/lít 3%
2710.19.60 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch kg/lít 5%
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô kg/lít 7%
2710.19.72 - - - - Nhiên liệu diesel khác kg/lít 7%
2710.19.79 - - - - Dầu nhiên liệu kg/lít 7%
2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên kg/lít 7%
2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC kg/lít 7%
2710.19.83 - - - Các kerosine khác kg/lít 7%
2710.19.89 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN) kg/lít 5%
2710.19.90 - - - Loại khác kg/lít 0%
2710.20.00 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải kg/lít 0%
- Dầu thải:
2710.91.00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) kg/lít 20%
2710.99.00 - - Loại khác kg/lít 20%