2710.19.20 Dầu thô đã tách phần nhẹ – Loại khác
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Loại khác › Dầu thô đã tách phần nhẹ
Topped crudes
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 27101920.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH, MY |
| VKFTA | 0% | VK | |
| EVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 5% | S | |
| VN-EAEU | 7% | EAV | |
| CPTPP | 7% | CPTPP | |
| ACFTA | 8% | E | |
| AANZFTA | Không ưu đãi | AANZ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| RCEP | Không ưu đãi | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 2710
- 2710.12.11 - - - - RON 97 và cao hơn
- 2710.12.12 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97
- 2710.12.13 - - - - RON khác
- 2710.12.21 - - - - - Chưa pha chế
- 2710.12.22 - - - - - Pha chế với ethanol
- 2710.12.23 - - - - - Loại khác
- 2710.12.24 - - - - - Chưa pha chế
- 2710.12.25 - - - - - Pha chế với ethanol
- 2710.12.26 - - - - - Loại khác
- 2710.12.27 - - - - - Chưa pha chế
- 2710.12.28 - - - - - Pha chế với ethanol
- 2710.12.29 - - - - - Loại khác
- 2710.12.31 - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)
- 2710.12.39 - - - - Loại khác (SEN)
- 2710.12.40 - - - Tetrapropylene
- 2710.12.50 - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)
- 2710.12.60 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
- 2710.12.70 - - - Dung môi nhẹ khác (SEN)
- 2710.12.80 - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
- 2710.12.91 - - - - Alpha olefins
- 2710.12.92 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC
- 2710.12.99 - - - - Loại khác
- 2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
- 2710.19.30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
- 2710.19.41 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)
- 2710.19.42 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
- 2710.19.44 - - - - Mỡ bôi trơn
- 2710.19.45 - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)
- 2710.19.46 - - - - Dầu bôi trơn khác
- 2710.19.50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)
- 2710.19.60 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
- 2710.19.71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô
- 2710.19.72 - - - - Nhiên liệu diesel khác
- 2710.19.79 - - - - Dầu nhiên liệu
- 2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
- 2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
- 2710.19.83 - - - Các kerosine khác
- 2710.19.89 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)
- 2710.19.90 - - - Loại khác
- 2710.20.00 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
- 2710.91.00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
- 2710.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 109/2025/UBTVQH15 (hiệu lực 06/08/2021)
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi