2710.20.00 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác…
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, containing biodiesel, other than waste oils
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 27102000.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 7% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 7% | EUR.1 | |
| ACFTA | 20% | E | Không áp dụng: CN |
| CPTPP | 7/7 | CPTPP | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AANZFTA | Không ưu đãi | AANZ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| RCEP | Không ưu đãi | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 2710
- 2710.12.11 - - - - RON 97 và cao hơn
- 2710.12.12 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97
- 2710.12.13 - - - - RON khác
- 2710.12.21 - - - - - Chưa pha chế
- 2710.12.22 - - - - - Pha chế với ethanol
- 2710.12.23 - - - - - Loại khác
- 2710.12.24 - - - - - Chưa pha chế
- 2710.12.25 - - - - - Pha chế với ethanol
- 2710.12.26 - - - - - Loại khác
- 2710.12.27 - - - - - Chưa pha chế
- 2710.12.28 - - - - - Pha chế với ethanol
- 2710.12.29 - - - - - Loại khác
- 2710.12.31 - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)
- 2710.12.39 - - - - Loại khác (SEN)
- 2710.12.40 - - - Tetrapropylene
- 2710.12.50 - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)
- 2710.12.60 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
- 2710.12.70 - - - Dung môi nhẹ khác (SEN)
- 2710.12.80 - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
- 2710.12.91 - - - - Alpha olefins
- 2710.12.92 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC
- 2710.12.99 - - - - Loại khác
- 2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
- 2710.19.30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
- 2710.19.41 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)
- 2710.19.42 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
- 2710.19.44 - - - - Mỡ bôi trơn
- 2710.19.45 - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)
- 2710.19.46 - - - - Dầu bôi trơn khác
- 2710.19.50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)
- 2710.19.60 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
- 2710.19.71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô
- 2710.19.72 - - - - Nhiên liệu diesel khác
- 2710.19.79 - - - - Dầu nhiên liệu
- 2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
- 2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
- 2710.19.83 - - - Các kerosine khác
- 2710.19.89 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)
- 2710.19.90 - - - Loại khác
- 2710.20.00 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
- 2710.91.00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
- 2710.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 109/2025/UBTVQH15 (hiệu lực 06/08/2021)
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi