2904.32.00 Ammonium perfluorooctane sulphonate
Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa › Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride › Ammonium perfluorooctane sulphonate
Ammonium perfluorooctane sulphonate
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 29043200.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
3%
NK thông thường
4,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 2,1% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 2904
2904 — Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa
- 2904.10.00 - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng
- 2904.20.10 - - Trinitrotoluen
- 2904.20.90 - - Loại khác
- 2904.31.00 - - Perfluorooctane sulphonic axit
- 2904.32.00 - - Ammonium perfluorooctane sulphonate
- 2904.33.00 - - Lithium perfluorooctane sulphonate
- 2904.34.00 - - Kali perfluorooctane sulphonate
- 2904.35.00 - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit
- 2904.36.00 - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride
- 2904.91.00 - - Trichloronitromethane (chloropicrin)
- 2904.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi