2905.31.00 Rượu hai chức – Etylen glycol (ethanediol)
Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng › Rượu hai chức › Etylen glycol (ethanediol)
Ethylene glycol (ethanediol)
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 29053100.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: CN |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 2905
2905 — Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- 2905.11.00 - - Metanol (rượu metylic)
- 2905.12.00 - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)
- 2905.13.00 - - Butan-1-ol (rượu n-butylic)
- 2905.14.00 - - Butanol khác
- 2905.16.00 - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó
- 2905.17.00 - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)
- 2905.19.00 - - Loại khác
- 2905.22.00 - - Rượu tecpen mạch hở
- 2905.29.00 - - Loại khác
- 2905.31.00 - - Etylen glycol (ethanediol)
- 2905.32.00 - - Propylen glycol (propan-1,2-diol)
- 2905.39.00 - - Loại khác
- 2905.41.00 - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)
- 2905.42.00 - - Pentaerythritol
- 2905.43.00 - - Mannitol
- 2905.44.00 - - D-glucitol (sorbitol)
- 2905.45.00 - - Glyxerin
- 2905.49.00 - - Loại khác
- 2905.51.00 - - Ethchlorvynol (INN)
- 2905.59.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi