2915.39.10 Este của axit axetic – Loại khác – Isobutyl axetat
Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên › Este của axit axetic › Loại khác › Isobutyl axetat
Isobutyl acetate
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 29153910.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 2915
- 2915.11.00 - - Axit formic
- 2915.12.00 - - Muối của axit formic
- 2915.13.00 - - Este của axit formic
- 2915.21.00 - - Axit axetic
- 2915.24.00 - - Anhydrit axetic
- 2915.29.10 - - - Natri axetat; các coban axetat
- 2915.29.90 - - - Loại khác
- 2915.31.00 - - Etyl axetat
- 2915.32.00 - - Vinyl axetat
- 2915.33.00 - - n-Butyl axetat
- 2915.36.00 - - Dinoseb(ISO) axetat
- 2915.39.10 - - - Isobutyl axetat
- 2915.39.20 - - - 2- Ethoxyetyl axetat
- 2915.39.90 - - - Loại khác
- 2915.40.00 - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng
- 2915.50.00 - Axit propionic, muối và este của nó
- 2915.60.00 - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng
- 2915.70.10 - - Axit palmitic, muối và este của nó
- 2915.70.20 - - Axit stearic
- 2915.70.30 - - Muối và este của axit stearic
- 2915.90.20 - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng
- 2915.90.30 - - Axit caprylic, muối và este của nó
- 2915.90.40 - - Axit capric, muối và este của nó
- 2915.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi