2922.43.00 Axit anthranilic và muối của nó
Hợp chất amino chức oxy › Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng › Axit anthranilic và muối của nó
Anthranilic acid and its salts
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 29224300.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
3%
NK thông thường
4,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 2,1% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 2922
2922 — Hợp chất amino chức oxy
- 2922.11.00 - - Monoetanolamin và muối của nó
- 2922.12.00 - - Dietanolamin và muối của nó
- 2922.14.00 - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó
- 2922.15.00 - - Triethanolamine
- 2922.16.00 - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate
- 2922.17.00 - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine
- 2922.18.00 - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol
- 2922.19.10 - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác
- 2922.19.20 - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)
- 2922.19.90 - - - Loại khác
- 2922.21.00 - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng
- 2922.29.00 - - Loại khác
- 2922.31.00 - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng
- 2922.39.00 - - Loại khác
- 2922.41.00 - - Lysin và este của nó; muối của chúng
- 2922.42.10 - - - Axit glutamic
- 2922.42.20 - - - Muối natri của axit glutamic (MSG)
- 2922.42.90 - - - Muối khác
- 2922.43.00 - - Axit anthranilic và muối của nó
- 2922.44.00 - - Tilidine (INN) và muối của nó
- 2922.49.00 - - Loại khác
- 2922.50.10 - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó
- 2922.50.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi