3006.92.90 Phế thải dược phẩm – Loại khác

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này › Loại khác › Phế thải dược phẩm › Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 30069290.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 14%
NK thông thường 21%
VAT 5% / 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 3006.92.90
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
CPTPP 2,7% CPTPP Mexico: 4%
EVFTA 5% EUR.1
UKVFTA 5% EUR.1
VIFTA 9,8% VIFTA
VKFTA 14% VK
VN-LAO 14% S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 3006

3006 — Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi