3304.30.00 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm – Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân › Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân

Manicure or pedicure preparations

Đơn vị tính: kg/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 33043000.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 22%
NK thông thường 33%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 3304.30.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-CU 0% VN-CU
VN-LAO 0% S
EVFTA 2,7% EUR.1
UKVFTA 2,7% EUR.1
AKFTA 5% AK
AIFTA 5% AI
VIFTA 8,8% VIFTA
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 11%
  • RCEP (Úc): 11%
  • RCEP (Trung Quốc): 11%
  • RCEP (Nhật Bản): 12%
  • RCEP (Hàn Quốc): 11%
  • RCEP (New Zealand): 11%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA 22% AHK
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 3304

3304 — Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi