Nhóm HS 3307 — Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm…

Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng

Thuộc Chương 33 — Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3307 — Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3307 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng
3307.10.00 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo kg 18%
3307.20.00 - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi kg 20%
3307.30.00 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác kg 20%
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41 - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
3307.41.10 - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo kg 20%
3307.41.90 - - - Loại khác kg 20%
3307.49 - - Loại khác:
3307.49.10 - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng kg 20%
3307.49.90 - - - Loại khác kg 20%
3307.90 - Loại khác:
3307.90.10 - - Chế phẩm vệ sinh động vật kg 20%
3307.90.30 - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm kg 20%
3307.90.40 - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông kg/lít 20%
3307.90.50 - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN) kg 6%
3307.90.90 - - Loại khác kg 18%