3307.90.10 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể… – Loại khác – Chế phẩm vệ sinh động vật
Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng › Loại khác › Chế phẩm vệ sinh động vật
Animal toilet preparations
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 33079010.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 20% | AHK | |
| VIFTA | 20% | VIFTA | |
| VCFTA | 26% | VC | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3307
- 3307.10.00 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo
- 3307.20.00 - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi
- 3307.30.00 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác
- 3307.41.10 - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
- 3307.41.90 - - - Loại khác
- 3307.49.10 - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng
- 3307.49.90 - - - Loại khác
- 3307.90.10 - - Chế phẩm vệ sinh động vật
- 3307.90.30 - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm
- 3307.90.40 - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông
- 3307.90.50 - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN)
- 3307.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi