3702.98.10 Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy… – Loại chiều rộng trên 35 mm – Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng › Loại khác › Loại chiều rộng trên 35 mm › Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
Of a kind suitable for use in cinematography
Đơn vị tính: m
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 37029810.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
5% / 8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3702
- 3702.10.00 - Dùng cho chụp X quang
- 3702.31.00 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu)
- 3702.32.00 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua
- 3702.39.00 - - Loại khác
- 3702.41.00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)
- 3702.42.10 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
- 3702.42.90 - - - Loại khác
- 3702.43.00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m
- 3702.44.00 - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm
- 3702.52.20 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
- 3702.52.90 - - - Loại khác
- 3702.53.00 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu
- 3702.54.40 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
- 3702.54.90 - - - Loại khác
- 3702.55.20 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
- 3702.55.50 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
- 3702.55.90 - - - Loại khác
- 3702.56.20 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
- 3702.56.90 - - - Loại khác
- 3702.96.10 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
- 3702.96.90 - - - Loại khác
- 3702.97.10 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
- 3702.97.90 - - - Loại khác
- 3702.98.10 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
- 3702.98.30 - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên
- 3702.98.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi