3825.30.10 Rác thải bệnh viện – Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự
Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này › Rác thải bệnh viện › Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự
Syringes, needles, cannulae and the like
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 38253010.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| CPTPP | 3,6% | CPTPP | Mexico: 5,4% |
| EVFTA | 7,2% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 7,2% | EUR.1 | |
| VIFTA | 14% | VIFTA | |
| VKFTA | 20% | VK | |
| VN-LAO | 20% | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3825
- 3825.10.00 - Rác thải đô thị
- 3825.20.00 - Bùn cặn của nước thải
- 3825.30.10 - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự
- 3825.30.90 - - Loại khác
- 3825.41.00 - - Đã halogen hóa
- 3825.49.00 - - Loại khác
- 3825.50.00 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông
- 3825.61.00 - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ
- 3825.69.00 - - Loại khác
- 3825.90.00 - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi