3903.30.40 Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) – Dạng phân tán trong môi trường nước
Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Dạng phân tán trong môi trường nước
In aqueous dispersion
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39033040.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
8%
NK thông thường
12%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: PH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 4,6% | VIFTA | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VKFTA | 5% | VK | |
| AHKFTA | 8% | AHK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 3903
3903 — Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- 3903.11.10 - - - Dạng hạt(SEN)
- 3903.11.90 - - - Loại khác
- 3903.19.10 - - - Dạng phân tán(SEN)
- 3903.19.20 - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
- 3903.19.90 - - - Loại khác
- 3903.20.40 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
- 3903.20.50 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
- 3903.20.90 - - Loại khác
- 3903.30.40 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
- 3903.30.50 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
- 3903.30.60 - - Dạng hạt(SEN)
- 3903.30.90 - - Loại khác
- 3903.90.30 - - Dạng phân tán(SEN)
- 3903.90.91 - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)
- 3903.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi