Nhóm HS 3917 — Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu…

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic

Thuộc Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3917 — Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3917 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
3917.10 - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917.10.10 - - Từ protein đã được làm cứng kg/m/ chiếc 10%
3917.10.90 - - Loại khác kg/m/ chiếc 10%
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917.21.00 - - Bằng các polyme từ etylen kg/m/ chiếc 15%
3917.22.00 - - Bằng các polyme từ propylen kg/m/ chiếc 15%
3917.23.00 - - Bằng các polyme từ vinyl clorua kg/m/ chiếc 17%
3917.29 - - Bằng plastic khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.29.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN) kg/m/ chiếc 17%
3917.29.19 - - - - Loại khác (SEN) kg/m/ chiếc 17%
- - - Loại khác:
3917.29.21 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác kg/m/ chiếc 17%
3917.29.22 - - - - Từ nhựa phenolic kg/m/ chiếc 17%
3917.29.23 - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m/ chiếc 17%
3917.29.24 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa kg/m/ chiếc 17%
3917.29.25 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác kg/m/ chiếc 17%
3917.29.29 - - - - Loại khác kg/m/ chiếc 17%
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917.31 - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.31.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN) kg/m/ chiếc 15%
3917.31.12 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) kg/m/ chiếc 15%
3917.31.19 - - - - Loại khác (SEN) kg/m/ chiếc 15%
- - - Loại khác:
3917.31.21 - - - - Từ các polyme trùng hợp kg/m/ chiếc 15%
3917.31.23 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m/ chiếc 15%
3917.31.24 - - - - Từ sợi lưu hóa kg/m/ chiếc 15%
3917.31.25 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m/ chiếc 15%
3917.31.29 - - - - Loại khác kg/m/ chiếc 15%
3917.32 - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
3917.32.10 - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông kg/m/ chiếc 10%
3917.32.20 - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN) kg/m/ chiếc 17%
- - - Loại khác:
- - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.32.91 - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) kg/m/ chiếc 17%
3917.32.92 - - - - - Loại khác (SEN) kg/m/ chiếc 17%
- - - - Loại khác:
3917.32.93 - - - - - Từ các polyme trùng hợp kg/m/ chiếc 17%
3917.32.94 - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m/ chiếc 17%
3917.32.95 - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m/ chiếc 17%
3917.32.99 - - - - - Loại khác kg/m/ chiếc 17%
3917.33 - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
3917.33.10 - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN) kg/m/ chiếc 15%
3917.33.90 - - - Loại khác kg/m/ chiếc 15%
3917.39 - - Loại khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
3917.39.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN) kg/m/ chiếc 15%
3917.39.12 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) kg/m/ chiếc 15%
3917.39.19 - - - - Loại khác (SEN) kg/m/ chiếc 15%
- - - Loại khác:
3917.39.91 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa kg/m/ chiếc 15%
3917.39.92 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m/ chiếc 15%
3917.39.93 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác kg/m/ chiếc 15%
3917.39.94 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m/ chiếc 15%
3917.39.99 - - - - Loại khác kg/m/ chiếc 15%
3917.40.00 - Các phụ kiện kg/ chiếc 15%