3917.31.29 Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa – Loại khác
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic › Ống, ống dẫn và ống vòi khác › Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa › Loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg/m/ chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39173129.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH, ID, MY, MM, PH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH, ID, MY, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 15% | AHK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3917
- 3917.10.10 - - Từ protein đã được làm cứng
- 3917.10.90 - - Loại khác
- 3917.21.00 - - Bằng các polyme từ etylen
- 3917.22.00 - - Bằng các polyme từ propylen
- 3917.23.00 - - Bằng các polyme từ vinyl clorua
- 3917.29.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)
- 3917.29.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.29.21 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác
- 3917.29.22 - - - - Từ nhựa phenolic
- 3917.29.23 - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.29.24 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa
- 3917.29.25 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
- 3917.29.29 - - - - Loại khác
- 3917.31.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)
- 3917.31.12 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
- 3917.31.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.31.21 - - - - Từ các polyme trùng hợp
- 3917.31.23 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.31.24 - - - - Từ sợi lưu hóa
- 3917.31.25 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
- 3917.31.29 - - - - Loại khác
- 3917.32.10 - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông
- 3917.32.20 - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)
- 3917.32.91 - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
- 3917.32.92 - - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.32.93 - - - - - Từ các polyme trùng hợp
- 3917.32.94 - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.32.95 - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
- 3917.32.99 - - - - - Loại khác
- 3917.33.10 - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)
- 3917.33.90 - - - Loại khác
- 3917.39.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)
- 3917.39.12 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
- 3917.39.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.39.91 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa
- 3917.39.92 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.39.93 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
- 3917.39.94 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
- 3917.39.99 - - - - Loại khác
- 3917.40.00 - Các phụ kiện
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi