3917.10.10 Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo – Từ protein đã được làm cứng
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic › Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo › Từ protein đã được làm cứng
Of hardened protein
Đơn vị tính: kg/m/ chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39171010.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: MM, PH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3917
- 3917.10.10 - - Từ protein đã được làm cứng
- 3917.10.90 - - Loại khác
- 3917.21.00 - - Bằng các polyme từ etylen
- 3917.22.00 - - Bằng các polyme từ propylen
- 3917.23.00 - - Bằng các polyme từ vinyl clorua
- 3917.29.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)
- 3917.29.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.29.21 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác
- 3917.29.22 - - - - Từ nhựa phenolic
- 3917.29.23 - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.29.24 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa
- 3917.29.25 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
- 3917.29.29 - - - - Loại khác
- 3917.31.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)
- 3917.31.12 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
- 3917.31.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.31.21 - - - - Từ các polyme trùng hợp
- 3917.31.23 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.31.24 - - - - Từ sợi lưu hóa
- 3917.31.25 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
- 3917.31.29 - - - - Loại khác
- 3917.32.10 - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông
- 3917.32.20 - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)
- 3917.32.91 - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
- 3917.32.92 - - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.32.93 - - - - - Từ các polyme trùng hợp
- 3917.32.94 - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.32.95 - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
- 3917.32.99 - - - - - Loại khác
- 3917.33.10 - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)
- 3917.33.90 - - - Loại khác
- 3917.39.11 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)
- 3917.39.12 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
- 3917.39.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.39.91 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa
- 3917.39.92 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.39.93 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
- 3917.39.94 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
- 3917.39.99 - - - - Loại khác
- 3917.40.00 - Các phụ kiện
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi